Giải bài 15, 16 trang 45 SGK Toán 9 tập 2

0
74
Rate this post

Giải bài tập trang 45 bài 4 công thức nghiệm của phương trình bậc hai SGK Toán 9 tập 2. Câu 15: Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số…

Bài 15 trang 45 sgk Toán 9 tập 2

Bài 15. Không giải phương trinh, hãy xác định các hệ số (a, b, c), tính biệt thức (∆) và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:

a) (7{x^2} – 2x + 3 = 0)                     

Bạn đang xem: Giải bài 15, 16 trang 45 SGK Toán 9 tập 2

b) (5{x^2} + 2sqrt {10} x + 2 = 0);

c) ({1 over 2}{x^2} + 7x + {2 over 3} = 0)                     

d) (1,7{x^2} – 1,2x – 2,1=0).

Bài giải:

a) (7{x^2} – 2x + 3 = 0)

(a = 7,b =  – 2,c = 3)

(Delta  = {( – 2)^2} – 4.7.3 =  – 80) vô nghiệm

b) (5{x^2} + 2sqrt {10} x + 2 = 0)

(a = 5,b = 2sqrt {10} ,c = 2)

(Delta  = {(2sqrt {10} )^2} – 4..5.2 = 0) nghiệm kép

c) ({1 over 2}{x^2} + 7x + {2 over 3} = 0)

(a = {1 over 2},b = 7,c = {2 over 3})

(Delta  = {7^2} – 4.{1 over 2}.{2 over 3} = {{143} over 3}). Phương trình có hai nghiệm phân biệt

d) (1,7{x^2} – 1,2x – 2,1 = 0)

(a = 1,7,b =  – 1,2,c =  – 2,1)

(Delta  = {( – 1,2)^2} – 4..1,7.( – 2,1) = 15,72).

Phương trình có hai nghiệm phân biệt.

 


Bài 16 trang 45 sgk Toán 9 tập 2

Bài 16. Dùng công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải các phương trình sau:

a) (2{x^2} – 7x + 3 = 0);                            

b)(6{x^2} + x + 5 = 0);

c) (6{x^2} + x – 5 = 0);                             

d) (3{x^2} + 5x + 2 = 0);

e)({y^2} – 8y + 16 = 0);                            

f) (16{z^2} + 24z + 9 = 0).

Bài giải:

a) (2{x^2} – 7x + 3 = 0)  ((a = 2,b =  – 7,c = 3))

(Delta  = {( – 7)^2} – 4.2.3 = 25), (sqrt Delta   = 5)

({x_1} = {{ – ( – 7) – 5} over {2.2}} = {2 over 4},{x_2} = {{ – ( – 7) + 5} over {2.2}} = {{12} over 4}=3)

b) (6{x^2} + x + 5 = 0) ((a = 6,b = 1,c = 5))

(Delta  = {(1)^2} – 4.6.5 =  – 119). Phương trình vô nghiệm

c) (6{x^2} + x – 5 = 0) ((a = 6,b = 1,c =  – 5))

(Delta  = {5^2} – 4.3.2 = 1), (sqrt Delta   = 11)

({x_1} = {{ – 1 – 11} over {2.6}} =  – 1,{x_2} = {{ – 1 + 11} over {2.6}} = {5 over 6}).

d) (3{x^2} + 5x + 2 = 0a = 3,b = 5,c = 2)

(Delta  = {5^2} – 4.3.2 = 1,sqrt Delta   = 1)

({x_1} = {{ – 5 – 1} over {2.3}} =  – 1,{x_2} = {{ – 5 + 1} over {2.3}} =  – {2 over 3})

e) ({y^2} – 8y + 16 = 0) ((a = 1,b =  – 8,c = 16))

(Delta  = {( – 8)^2} – 4.1.16 = 0,sqrt Delta   = 0)

({y_1} = {y_2} =  – {{ – 8} over {2.1}} = 4)

f) (16{z^2} + 24z + 9 = 0) ((a = 16,b = 24,c = 9))

(Delta  = {(24)^2} – 4.16.9 = 0,sqrt Delta   = 0)

({z_1} = {z_2} =  – {{24} over {2.16}} = {3 over 4})

Trường

Giải bài tập

Bản quyền bài viết thuộc thcs-thptlongphu. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận!
Nguồn chia sẻ: https://thcs-thptlongphu.edu.vn
https://thcs-thptlongphu.edu.vn/giai-bai-15-16-trang-45-sgk-toan-9-tap-2/

Đăng bởi: Thcs-thptlongphu.edu.vn

Chuyên mục: Tổng hợp